Thứ bảy, 07/12/2019, 18:58
image dai dien gif684x150 1521480647 999 width684height150

Trắc nghiệm tiếng Anh: Bạn đã nắm rõ mọi quy tắc chia động từ số ít - số nhiều?

 - Trong tiếng Anh, để chia động từ một cách chính xác, ngoài Thì của động từ (verb tenses), bạn còn phải để ý đến việc chủ ngữ trong câu là số ít hay số nhiều. Tuy nhiên, chủ ngữ trong tiếng Anh không phải lúc nào cũng dễ xác định.

Hãy thử sức với bài trắc nghiệm bên dưới để tìm hiểu xem bạn đã nắm rõ các quy tắc chia động từ số ít - số nhiều.

Trắc nghiệm tiếng Anh: Bạn đã nắm rõ mọi quy tắc chia động từ số ít - số nhiều? - 1
ĐỘNG TỪ CHIA Ở DẠNG SỐ ÍT KHI:

Quy tắc 1: Chủ ngữ là danh từ số ít hoặc không đếm được. 

VD: English is my favourite subject.

Quy tắc 2: Chủ ngữ là một cụm danh động từ hoặc một mệnh đề.

VD: Taking shower after 11PM does harm to your health. 

Quy tắc 3: Chủ ngữ là cụm từ chỉ thời gian, số tiền, khoảng cách, trọng lượng, độ dài.

VD: Three hours is the time for the IELTS Exam. 

Quy tắc 4: Chủ ngữ đi kèm với each, every.

VD: Each member in the team has their own strength and weakness.

Quy tắc 5: Chủ ngữ là đại từ bất định (everybody, everyone, everything, anybody, anyone, anything, no one, nobody, nothing).

VD: Everything has been good so far.

ĐỘNG TỪ CHIA Ở DẠNG SỐ NHIỀU KHI:

Quy tắc 1: Chủ ngữ là danh từ số nhiều.

VD: The English books are on the top shelf. 

Quy tắc 2: Chủ ngữ là danh từ đơn lẻ nhưng có dạng số nhiều như glasses, scissors, pants, trousers, pliers, ear-rings, v.v.

VD: My glasses are missing, I don't remember where I left it.

Quy tắc 3: Chủ ngữ là danh từ tập hợp được đại diện bởi tính từ.

VD: The young often make more mistakes than the older.

MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:

Quy tắc 1: Chủ ngữ là một cụm từ thì phải tìm danh từ chính và chia động từ theo danh từ đó.

VD: The last three chapters in the book were excellently written. 

Quy tắc 2: Chủ là là danh từ tập hợp như group, family. class, team, army, council, v.v.

  • Danh từ dùng như 1 đơn vị nhất quán → Động từ số ít.

VD: The family arrives together at the train station.

  • Danh từ chỉ từng thành viên trong tập hợp → Động từ số nhiều. 

VD: My family love to travel together, we always go on holiday for Christmas.

  • Police, military, cattle, poultry → Động từ số nhiều.

VD: The police are investigating the murder.  

  • Furniture, luggage, information, traffic, knowledge → Động từ số ít.

VD: The furniture was more expensive than I thought it would.

Quy tắc 3: Chủ ngữ kép.

  • CN1 + and + CN2 → Động từ số nhiều

VD: He and she go to Paris for honeymoon.

  • CN1 + or + CN2 → Động từ chia theo CN2

VD: Has your brothers or your father ever taught you how to fix the light bulb?

  • Cấu trúc Either CN1 + or + CN2/ Neither CN1 + nor + CN2/ Not only + CN1 + but also + CN2 → Động từ chia theo CN2

VD: Neither the students nor their teacher knows anything about the picnic plan.

  • Chủ ngữ được liên kết bởi (cụm) giới từ (with, at, together, along with, as well as, included with, accompanied by, no less,than, in addition to, v.v.) → Động từ chia theo CN1.

VD: The students along with their teacher were going on picnic yesterday. 

Quy tắc 5: Một số cụm từ chỉ số lượng.

  • A number of + Danh từ số nhiều → Động từ số nhiều.

VD: A number of students were rewarded for their excellent performance.

  • The number of + Danh từ số nhiều → Động từ số ít.

VD: The number of traffic accidents has increased over the year.

  • One of + Danh từ số nhiều → Động từ số ít.

VD: One of the students has an outstanding performance. 

  • Phân số/Phần trăm + of + Danh từ → Động từ chia theo danh từ.

VD: Half of the tickets were sold.

VD: 50% of the money was lost.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Seven twelfth of the men ___ another language.

A. speak

B. speaks

C. is spoken

D. are spoken

Câu 2. It was announced that neither the passengers nor the driver ___ in the crash.

A. were injured

B. are injured

C. was injured

D. have been injured

Câu 3. The fact that the committee members cannot agree with each other on the solution ___ caused a serious crisis.

A. is

B. was

C. has

D. have

Câu 4. Only one of our gifted students ___ to participate in the final competition.

A. chosen

B. have been chosen

C. has been chosen

D. were choosing

Câu 5. The elderly in my country ___ by their children and grandchildren.

A. is cared for

B. care for

C. cared for

D. are cared for

Câu 6. The actor and the director ___ to the party tonight.

A. is going

B. are going

C. goes

D. go

Câu 7. The grey and blue blanket ___ yesterday,

A. was washed

B. were washed

C. was washing

D. were washing

Câu 8. Two hours' study ___ enough for him to prepare for the test.

A. is

B. are

C. has

D. have

Câu 9. I no less than he ___ blissful to see her.

A. are

B. is

C. am

D. be

Câu 10. It ___ these questions that ___ difficult.

A. are - are

B. is - are

C. are - is

D. is - is

Đáp án bài tập trắc nghiệm xem TẠI ĐÂY

Bạn hãy gửi kết quả trắc nghiệm của mình qua form đăng ký để được nhận ngay quà tặng: Khoá học 10 giờ chuyên sâu kỹ năng Speaking/Writing với giáo viên nước ngoài - Trị giá 2,100,000 VNĐ.

Nhật Hồng (Nguồn Jolo English)

Nguồn tin: dantri.com.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết